nhị lép

nhị lép

Hoa lan có một nhị lép màu trắng ở giữa.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thực vật học):

    • Nhị biến đổi, không chức năng sinh sản: "nhị lép" chỉ một bộ phận của hoa, hình dạng giống nhị (cơ quan sinh sản đực) nhưng không sản xuất phấn hoa hoặc phấn hoa bị thoái hóa, không khả năng thụ phấn.
  2. Tính từ (Trong ngữ cảnh thực vật học):

    • Thuộc về hoặc tính chất của nhị lép: dùng để mô tả một cấu trúc trong hoa hình dạng nhị nhưng không chức năng sinh sản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhị lép thường xuất hiệncác loài hoa thuộc họ Gừng. (Nhị biến đổi không sinh sản thường thấy trong hoa của các loài thuộc họ Gừng.)
    • Các nhà thực vật học nghiên cứu nhị lép để hiểu quá trình tiến hóa của hoa. (Các nhà khoa học nghiên cứu cấu trúc nhị không chức năng để tìm hiểu sự phát triển của hoa.)
  • Tính từ:

    • Đây một loài hoa cấu trúc nhị lép rõ rệt. (Loài hoa này các bộ phận giống nhị nhưng không sinh sản nổi bật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhị lép biến đổi": dạng nhị lép hình thái khác biệt hẳn so với nhị bình thường.

    • Nhị lép biến đổi thường màu sắc sặc sỡ để thu hút côn trùng. (Các nhị không chức năng hình dạng đặc biệt thường mang màu sắc nổi bật để hấp dẫn côn trùng thụ phấn.)
  • "chức năng của nhị lép": vai trò của nhị lép trong sinh học hoa.

    • Chức năng của nhị lép có thể thu hút thụ phấn hoặc tiết mật. (Vai trò của nhị không sinh sản có thể thu hút tác nhân thụ phấn hoặc sản xuất mật hoa.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhị (danh từ): cơ quan sinh sản đực của hoa, chức năng tạo phấn hoa.

    • Nhị gồm chỉ nhị bao phấn. (Cơ quan sinh sản đực gồm cuống túi phấn.)
  • Lép (tính từ): không phát triển hoàn chỉnh, không chức năng (thường dùng cho hạt hoặc cơ quan).

    • Hạt lép không thể nảy mầm. (Hạt không phát triển không thể mọc thành cây.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhị thoái hóa: nhị bị tiêu giảm chức năng sinh sản.
  • Nhị bất thụ: nhị không khả năng thụ phấn.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "nhị lép", do đây thuật ngữ chuyên ngành thực vật học.)